thơm nức

Học thuật
Thân thiện
thơm nức

Một chiếc bánh mì mới ra lò tỏa ra mùi thơm nức.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • mùi thơm rất mạnh, lan tỏa dễ nhận thấy: "thơm nức" diễn tả một mùi hương đậm đà, ngào ngạt, sức lan tỏa mạnh mẽ, gây ấn tượng sâu sắc cho khứu giác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cánh đồng hoa huệ trắng xóa, thơm nức cả một vùng.
    • Mùi cơm mới từ nồi đồng bốc lên thơm nức mũi.
    • ấy bước vào phòng, mang theo hương nước hoa thơm nức.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thơm nức lòng": thường dùng để von, diễn tả một cảm giác ngọt ngào, êm dịu đến tận tâm can, không chỉ mùi hương vật .
    • Lời khen của thầy giáo làm em thấy thơm nức lòng.
  • "thơm nức mũi": nhấn mạnh mùi thơm tác động trực tiếp mạnh mẽ đến khứu giác.
    • Món phở vừa bưng ra bàn đã thơm nức mũi.
Biến thể từ gần giống
  • Thơm sực (tính từ): từ đồng nghĩa, cùng chỉ mùi thơm tỏa ra mạnh đột ngột.
    • Mở nắp , mùi mắm thơm sực bốc lên.
  • Thơm ngát (tính từ): thơm một cách thanh khiết, nhẹ nhàng lan rộng.
  • Thơm phức (tính từ): thơm một cách hấp dẫn, thường dùng cho mùi đồ ăn.
  • Nức mùi thơm (cụm từ): cấu trúc nhấn mạnh, ý nghĩa tương tự "thơm nức".
Từ đồng nghĩa
  • Thơm ngào ngạt: thơm rất đậm nồng nàn.
  • Thơm nồng: thơm đậm đà, ấm áp (thường cho mùi hương chiều sâu).
Từ trái nghĩa
  • Hôi thối: mùi khó chịu, tanh hôi.
  • Khét lẹt: mùi cháy khét, khó ngửi.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Thơm nức tiếng": (thành ngữ cổ, ít dùng hiện đại) tiếng thơm, danh tiếng tốt đẹp được nhiều người biết đến ca ngợi.
    • Người hiền đức ấy thơm nức tiếng gần xa.
thơm nức

Một chiếc bánh mì mới ra lò tỏa ra mùi thơm nức.

  1. Cg. Thơm sực. Thơm lắm: Trộm nghe thơm nức hương lân (K).